proverb

/proverb/
danh từ
  1. tục ngữ, cách ngôn
  2. điều ai cũng biết; người ai cũng biết
    • he is varicious to a proverb
      ai cũng biết thằng cha hám lợi
    • he is ignorant to a proverb; he is a proverb for ignorance; his ignotance is a proverb
      dốt nổi tiếng
  3. (số nhiều) trò chơi tục ngữ
  4. (Proverbs) sách cách ngôn (trong kinh Cựu ước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "proverb"

Từ có nhắc đến "proverb"

proverb
A wise teacher writes a famous proverb on the chalkboard.