byword

/'baiwə:d/
danh từ
  1. tục ngữ, ngạn ngữ
  2. gương (xấu); điển hình (xấu)
    • a byword for inquirity
      điển hình của sự bất hoà
  3. trò cười
    • to become the byword of the village
      trở thành trò cười cho cả làng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

byword
A wise old proverb becomes a byword for patience in the village.