proviso

/proviso/
Học thuật
Thân thiện
proviso

He agreed to the contract with one important proviso.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều khoản, điều quy định: Một điều kiện hoặc yêu cầu cụ thể được đưa vào một thỏa thuận, hợp đồng hoặc văn bản pháp .
    • Điều kiện (kèm theo): Một tuyên bố làm hoặc giới hạn các điều khoản chính, thường bắt đầu bằng "với điều kiện ...".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The contract was signed with one important proviso. (Hợp đồng đã được ký kết với một điều khoản quan trọng.)
    • He agreed to lend me the money, with the proviso that I pay it back within six months. (Anh ấy đồng ý cho tôi mượn tiền, với điều kiện tôi phải trả lại trong vòng sáu tháng.)
    • The new policy was approved, subject to several provisos. (Chính sách mới đã được thông qua, với một số điều kiện kèm theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "subject to the proviso that...": với điều kiện tiên quyết ...

    • Funding is granted subject to the proviso that all reports are submitted on time. (Việc tài trợ được cấp với điều kiện tiên quyết tất cả báo cáo phải được nộp đúng hạn.)
  • "attach a proviso": đính kèm một điều kiện.

    • The donor attached a proviso to the gift, specifying how the funds should be used. (Nhà tài trợ đã đính kèm một điều kiện vào món quà, quy định cách sử dụng số tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Provisional (tính từ): tạm thời, có điều kiện.

    • We have reached a provisional agreement. (Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận tạm thời.)
  • Provision (danh từ): điều khoản, sự dự phòng. (Lưu ý: "provision" có nghĩa rộng hơn, có thể chỉ việc cung cấp hoặc dự trữ).

    • The legal provision was clear. (Điều khoản pháp rất rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Condition: điều kiện.
  • Stipulation: điều khoản quy định, sự quy định.
  • Rider: điều khoản bổ sung (thường trong văn bản pháp ).
  • Clause: điều khoản, mệnh đề (trong hợp đồng, hiệp ước).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'proviso')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'proviso')

proviso

He agreed to the contract with one important proviso.

danh từ, số nhiều provisos
  1. điều khoản, điều qui định; điều kiện (trong một hiệp định, giao kèo...)
    • with the proviso that...
      với điều kiện ...

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "proviso"