provision

/provision/
danh từ
  1. ((thường) + for, against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự trữ sẵn
    • to make provision
      chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
  2. đồ dự phòng, đồ trữ sẵn
  3. (số nhiều) lương thực cung cấp; thực phẩm dự trữ; thức ăn thức uống
  4. điều khoản (của giao kèo...)
ngoại động từ
  1. cung cấp lương thực cho, cung cấp thực phẩm cho (một đạo quân...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

provision
The hikers carefully packed their food provision for the three-day trek.