prowl

/prowl/
danh từ
  1. sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm...); sự đi vẩn
    • to take a prowl about the streets
      đi vẩn quanh phố
nội động từ
  1. lảng vảng kiếm mồi; đi rình mò kiếm mồi
  2. (nghĩa bóng) lảng vảng, đi vẩn
ngoại động từ
  1. lảng vảng quanh, đi vẩn quanh (phố...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "prowl"

Từ có nhắc đến "prowl"

prowl
A suspicious stranger prowls the quiet streets at night.