lurch

/lə:tʃ/
nội động từ
  1. tròng trành, lắc lư
  2. đi lảo đảo
danh từ
  1. sự tròng trành, sự lắc lư
  2. sự đi lảo đảo
danh từ
  1. to leave someone in the lurch bỏ rơi ai trong lúc hoạn nạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lurch"

lurch
The ship suddenly lurched to the left.