Suivre

ngoại động từ
  1. theo
    • Suivre le guide
      theo người dẫn đường
    • Suivre quelqu'un pas à pas
      theo ai từng bước
    • Suivre la mode
      theo thời trang
    • Chien qui suit son maître
      con chó theo chủ
    • Suivez ce chemin
      anh (chị) hãy theo con đường này
    • Suivre un ordre
      theo lệnh
    • Suivre un cours d'anglais
      theo một lớp Anh văn
    • Suivre l'exemple de quelqu'un
      theo gương ai
    • Suivre un but
      theo một mục đích
  2. tiếp theo
    • Les pages qui suivent
      những trang tiếp theo
    • Dans l'exemple qui suit
      trong ví dụ tiếp theo, trong ví dụ sau đây
    • Un orage a suivi les grosses chaleurs
      một cơn dông tiếp theo những cơn nóng dữ
  3. tiếp tục
    • L'enquête suit son cours
      cuộc điều tra tiếp tục tiến hành
  4. đuổi theo, theo dõi
    • Suivre un lièvre
      đuổi theo con thỏ
    • Suivre un suspect
      theo dõi một tên tình nghi
  5. nghe theo
    • S'il m'avait suivi
      nếu nghe theo tôi
  6. nắm được, hiểu được
    • Il n'a pas bien suivi ce raisonnement
      không nắm được đầy đủ lập luận ấy
  7. để ý nghe, để ý theo sát
    • Suivez-moi bien
      các anh hãy để ý nghe kỹ tôi
nội động từ
  1. đi theo sau
    • à vous de suivre
      các anh phải đi theo sau
  2. đến sau
    • Nos bagages suivront
      hànhcủa chúng tôi sẽ đến sau
  3. chú ý nghe
    • Elève qui ne suit pas en classe
      học sinh ngồi trong lớp không chú ý nghe
  4. (ngành in) không xuống dòng (cũng faire suivre)
    • à faire suivre
      nhờ chuyển tiếp (nếu người nhận không cònchỗ )
    • à suivre
      còn tiếp, còn nữa
không ngôi
  1. Il suit de là que+ do đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Suivre"