psychologue

Học thuật
Thân thiện
psychologue

Un psychologue écoute attentivement un patient dans son cabinet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhà tâmhọc: Người chuyên môn, được đào tạo về khoa học nghiên cứu tâm hành vi con người.
    • Người tâm: Người khả năng thấu hiểu phân tích tâm lý, cảm xúc của người khác một cách tinh tế.
  2. Tính từ (dùng trong văn nói, không phổ biến như danh từ):

    • ( khả năng) hiểu tâm lý, thấu hiểu tâm lý (người khác): Dùng để miêu tả một người sự nhạy cảm hiểu biết về động cơ, cảm xúc của người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Elle consulte un psychologue pour parler de son stress. ( ấy đi gặp một nhà tâmhọc để nói về chứng căng thẳng của mình.)
    • Mon ami est un vrai psychologue, il devine toujours ce que je pense. (Bạn tôi đúngmột người tâm, anh ấy luôn đoán được tôi đang nghĩ .)
  • Tính từ:

    • Il n'est pas très psychologue. (Anh ta không tâm lắm / Anh ta không biết thấu hiểu tâmngười khác lắm.)
    • Pour être un bon manager, il faut être un peu psychologue. (Để trở thành một quảngiỏi, cần phải biết thấu hiểu tâm một chút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le/la psychologue": Đóng vai trò người phân tích tâm lý (một cách không chuyên).
    • Arrête de faire la psychologue avec moi ! (Đừng làm bộ phân tích tâm với tôi nữa!)
Biến thể từ liên quan
  • Psychologie (danh từ giống cái): Tâmhọc; tâm lý, tính cách.

    • La psychologie est une science fascinante. (Tâmhọcmột khoa học hấp dẫn.)
    • Je ne comprends pas sa psychologie. (Tôi không hiểu tâm / tính cách của anh ta.)
  • Psychologique (tính từ): (Thuộc về) tâmhọc; tính chất tâm lý.

    • un soutien psychologique (sự hỗ trợ về mặt tâm)
    • un effet psychologique (một hiệu ứng tâm)
  • Psychiatre (danh từ): Bác sĩ tâm thần ( bằng y khoa, có thểđơn thuốc).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa chuyên môn): Spécialiste en psychologie, thérapeute.
  • Tính từ (nghĩa khả năng thấu hiểu): Perspicace, intuitif/ive.
Lưu ý
  • Từ psychologue chủ yếu được sử dụng như một danh từ. Khi được dùng như một tính từ (ví dụ: ), đâycách dùng thông tục, dựa trên phẩm chất của nghề nghiệp để miêu tả tính cách.
  • Phân biệt với psychiatre (bác sĩ tâm thần): Một psychologue bằng cấp về tâmhọc, trong khi psychiatremột bác sĩ y khoa chuyên về bệnh tâm thần.
psychologue

Un psychologue écoute attentivement un patient dans son cabinet.

danh từ
  1. nhà tâmhọc
  2. người tâm
tính từ
  1. (hiểu) tâm lý (người khác)
    • Il n'est pas très psychologue
      anh ta không tâmlắm

Từ gần giống

Từ chứa "psychologue"

Từ có nhắc đến "psychologue"