puceau

Học thuật
Thân thiện
puceau

Un jeune homme puceau se sent nerveux avant son premier rendez-vous.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Trai tân: Một người đàn ông trẻ chưakinh nghiệm tình dục.
  2. Tính từ:
    • Tân (con trai): Dùng để miêu tả một người đàn ông trẻ chưakinh nghiệm tình dục.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il est encore un puceau à vingt-cinq ans. (Anh ấy vẫn cònmột trai tântuổi hai mươi lăm.)
  • Tính từ:
    • Il est puceau. (Anh ấy còn tân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái thân mật, đôi khi hơi châm biếm, thường được dùng trong ngôn ngữ nói hơn là văn viết trang trọng.
  • Có thể dùng để chỉ sự thiếu kinh nghiệm nói chung trong một lĩnh vực nào đó, mặc dù nghĩa gốcvề tình dục.
    • Il est complètement puceau en matière d'informatique. (Anh ta hoàn toàn ngây thơ/mới mẻ trong lĩnh vực tin học.)
Biến thể từ gần giống
  • Pucelle (danh từ giống cái): Trinh nữ, gái tân. (Từ này ít phổ biến hơn trong tiếng Pháp hiện đại).
  • Vierge (danh từ/tính từ): Trinh nguyên, còn trinh. (Từ trung lập phổ biến hơn, dùng được cho cả nam nữ).
Từ đồng nghĩa
  • Vierge (nam): trai còn trinh.
  • Innocent (trong ngữ cảnh này): ngây thơ, chưakinh nghiệm.
Từ trái nghĩa
  • Expérimenté: có kinh nghiệm.
  • Non-vierge: không còn trinh nguyên.
puceau

Un jeune homme puceau se sent nerveux avant son premier rendez-vous.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) trai tân
tính từ
  1. tân (con trai)
    • Garçon puceau
      trai tân

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "puceau"