biseau

danh từ giống đực
  1. mép gọt vát
    • Glace taillée en biseau
      gương gọt vát mép
  2. đục lưỡi vát
  3. (kiến trúc) đường gờ vát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "biseau"

Từ có nhắc đến "biseau"

biseau
Le miroir a un biseau qui réfléchit la lumière.