puce

/pju:s/
danh từ giống cái
  1. (động vật học) bọ chét
  2. (thân mật) người loắt choắt
    • avoir la puce à l'oreille
      lo sợ bồn chồn
    • chercher les puces à
      bới lông tìm vết
    • marché aux puces
      xem marché
    • secouer les puces à quelqu'un
      xem secouer
tính từ không đổi
  1. nâu đỏ
    • Des robes puce
      những áo dài nâu đỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "puce"

puce
Une puce saute sur le dos d'un chien.