pouce

danh từ giống đực
  1. ngón cái (tay chân)
  2. ngón sau (chân chim)
  3. (khoa đo lường; từ , nghĩa ) put (bằng khoảng 27 mm)
  4. tấc, chút, mẩu
    • Ne pas céder un pouce de territoire
      không nhường một tấc đất
    • donner le coup de pouce
      (thân mật) hoàn tất (việc gì)
    • donner un coup de pouce à quelqu'un
      (thân mật) giúp ai thành công
    • et le pouce
      còn hơn thế một ít
    • fait au pouce
      (thân mật) tuyệt vời không chê được
    • manger sur le pouce
      ăn đứng; ăn vội vàng
    • mettre les pouces
      đầu hàng
    • ne pas bouger d'un pouce
      đứng yên
    • ne pas céder un pouce de terrain
      không lùi; không nhượng bộ
    • se tourner les pouces, tourner ses pouces
      ăn không ngồi rồi
thán từ
  1. thôi! dừng lại! (tiếng trẻ em dùng khi chơi với nhau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pouce"

Từ có nhắc đến "pouce"

pouce
Le bébé suce son pouce pour s'endormir.