puddingy

/'pudiɳi/
Học thuật
Thân thiện
puddingy

A child stares at the puddingy mixture in the bowl.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất như bánh pudding: Miêu tả kết cấu, độ đặc hoặc hình dáng giống với bánh pudding, thường mềm, ẩm hơi nặng.
    • (Nghĩa bóng) Đần độn, chậm hiểu: (Cách dùng ít phổ biến hơn) Dùng để miêu tả một người có vẻ ngoại hình hoặc cách cư xử phần nặng nề, chậm chạp hoặc thiếu linh hoạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The cake turned out a bit puddingy in the middle. (Chiếc bánh hóa ra phần hơi ướt đặc như bánh puddinggiữa.)
    • He gave a puddingy smile, seeming a bit slow to understand the joke. (Anh ta nở một nụ cười đần độn, có vẻ hơi chậm hiểu trò đùa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a puddingy consistency": một kết cấu như bánh pudding.

    • The mixture should have a puddingy consistency before you bake it. (Hỗn hợp nên một kết cấu như bánh pudding trước khi bạn nướng .)
  • "puddingy demeanor": vẻ ngoài/ cử chỉ đần độn.

    • The character was portrayed with a puddingy demeanor to emphasize his simplicity. (Nhân vật được khắc họa với vẻ ngoài đần độn để nhấn mạnh sự đơn giản của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Pudding (n): bánh pudding.
  • Stodgy (adj): (về đồ ăn) nặng bụng, khó tiêu; (về người/ phong cách) cứng nhắc, tẻ nhạt.
  • Doughy (adj): kết cấu như bột nhào, thường chưa chín kỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Thick and soft: đặc mềm (về kết cấu).
  • Dull-witted: đần độn, chậm hiểu.
  • Stupid: ngu ngốc.
puddingy

A child stares at the puddingy mixture in the bowl.

tính từ
  1. như bánh putđinh
  2. (nghĩa bóng) đần, đần độn

Từ gần giống