pulpit

/'pulpit/
danh từ
  1. bục giảng kinh
  2. (the pulpit) các linh mục, các nhà thuyết giáo
  3. (the pulpit) sự giảng kinh, sự thuyết giáo, nghề giảng kinh, nghề thuyết giáo
  4. (hàng không), (từ lóng) buồng lái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "pulpit"

pulpit
The pastor stands at the pulpit to deliver the sermon.