stump

/stʌmp/
danh từ
  1. gốc cây (còn lại sau khi đốn)
  2. chân răng
  3. mẩu chân cụt, mẩu tay cụt
  4. mẩu (bút chì, thuốc lá)
  5. gốc rạ
  6. bàn chải
  7. (số nhiều)(đùa cợt) chân, cẳng
    • stir your stumps!
      quàng lên!, mau lên!
  8. (thể dục,thể thao) cọc gôn (crickê)
  9. bút đánh bóng (vẽ)
  10. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn mập; con vật lùn mập
  11. bước đi lộp cộp nặng nề; tiếng bước đi lộp cộp nặng nề
  12. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời thách thức, sự thách thức

Idioms

  • to be on the stump
    (thông tục) đang đi diễn thuyết (về chính trị); đang đi cổ động (trước đây thường hay đứng trên một gốc cây)
  • up a stump
    (thông tục) không thể nghĩ ra được, không thể trả lời được, ; bối rối, trong tình trạng khó xử; trong tình trạng tiến lui đều khó
nội động từ
  1. đi cà nhắc lộp cộp, đi lộp cộp nặng nề (như đi chân gỗ)
  2. đi diễn thuyết khắp nơi (về chính trị, để tranh cử...)
ngoại động từ
  1. đốn (cây) còn để gốc
  2. đào hết gốc (ở khu đất)
  3. quay, truy (một thí sinh)
  4. làm cho (ai)
    • I am stumped for an answer
      tôi không biết trả lời thế nào
  5. đánh bóng (một bức tranh)
  6. đi khắp (vùng) để diễn thuyết (vận động chính trị, tranh cử...)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vấp (ngón chân...)
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thách, thách thức

Idioms

  • to stump up
    (từ lóng) xuỳ tiền ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stump"

stump
The politician stood on a wooden stump to address the crowd.