pulsate

/pʌl'seit/
nội động từ
  1. đập (tim...)
  2. rung, rung động, rộn ràng
ngoại động từ
  1. sàng (kim cương) để làm sạch đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "pulsate"

pulsate
The city pulsated with music and excitement.