throb

/θrɔb/
danh từ
  1. sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên (của mạch, tim...)
    • the throbs of the heart
      những tiếp đập rộn của tim
  2. sự rộn ràng, sự hồi hộp
    • a throb of joy
      niềm vui sướng rộn ràng
nội động từ
  1. đập mạnh, đập nhanh; rộn lên
    • his wound throb bed with pain
      vết thương của anh ấy nhức nhối
    • head throb bed
      đầu óc choáng váng
  2. rộn ràng, hồi hộp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "throb"

Từ có nhắc đến "throb"

throb
My head began to throb after a long day of studying.