punctilious

/pʌɳk'tiliəs/
tính từ
  1. chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ, hay hình thức vụn vặt, kỹ tính, câu nệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "punctilious"

punctilious
He is punctilious about arranging his books in alphabetical order.