precise

/pri'sais/
tính từ
  1. đúng, chính xác
    • at the precise moment
      vào đúng lúc
  2. tỉ mỉ, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ (người...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "precise"

precise
The scientist takes a precise measurement of the liquid.