punique

tímh từ
  1. (thuộc) Các-ta-
    • Guerre punique
      cuộc chiến tranh La -Các-ta-
  2. (văn học) từ hiếm, nghĩa ít dùng xảo quyệt, quỷ quyệt
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Các-ta-

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

punique
La guerre punique a opposé Rome et Carthage.