panique

tính từ
  1. hoảng sợ; kinh hoàng
    • Peur panique
      sự hoảng sợ
danh từ giống cái
  1. sự hoảng sợ; nỗi kinh hoàng
    • Être pris de panique
      hoảng sợ
    • Attaque de panique
      cơn hoảng sợ
    • Semer la panique dans les rangs de l'ennemi
      gieo nỗi kinh hoàng trong hàng ngũ địch
    • Panic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "panique"

Từ có nhắc đến "panique"

panique
Une foule s'enfuit dans la rue en proie à la panique.