puritan

/'pjuəritən/
danh từ
  1. (tôn giáo) (Purian) người theo Thanh giáo
  2. người đạo đức chủ nghĩa
tính từ
  1. (thuộc) thanh giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "puritan"

puritan
A puritan woman in a modest dress frowns disapprovingly at a colorful, ornate theater poster.