purview

/'pə:vju:/
danh từ
  1. những điều khoản tính chất nội dung (của một bản điều lệ...)
  2. phạm vi hiệu lực, phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng (của một đạo luật, một văn kiện, một kế hoạch...)
  3. tầm nhìn, nhãn quan, tầm hiểu biết
    • within the purview of one's observation
      trong tầm quan sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

purview
The manager's purview includes hiring new staff and overseeing daily operations.