putrescence

/pju:'tresns/
Học thuật
Thân thiện
putrescence

The meat was left out too long and began to show signs of putrescence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng đang bị thối rữa, sự thối rữa: Chỉ trạng thái của vật chất hữu cơ đang trong quá trình phân hủy bốc mùi hôi thối.
    • Vật đang bị thối rữa: Chỉ bản thân vật chất đang trong tình trạng thối rữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The putrescence of the garbage made the whole alley smell terrible. (Tình trạng thối rữa của đống rác khiến cả con hẻm bốc mùi kinh khủng.)
    • They had to remove the putrescence from the abandoned building. (Họ phải dọn dẹp vật chất đang thối rữa khỏi tòa nhà bỏ hoang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the putrescence of": dùng để mô tả tình trạng thối rữa của một thứ đó, thường mang tính văn chương hoặc học thuật.
    • The novel describes the moral putrescence of the society. (Cuốn tiểu thuyết mô tả sự thối nát về đạo đức của xã hội.) [Lưu ý: Đây cách dùng ẩn dụ nâng cao.]
Biến thể từ gần giống
  • Putrescent (tính từ): đang thối rữa, đang phân hủy.
    • The putrescent fruit attracted many flies. (Trái cây đang thối rữa thu hút rất nhiều ruồi.)
  • Putrefy (động từ): làm thối rữa, bị thối rữa.
    • The heat will cause the meat to putrefy quickly. (Cái nóng sẽ khiến thịt thối rữa nhanh chóng.)
  • Putrid (tính từ): đã thối rữa, hôi thối.
    • A putrid smell came from the drain. (Một mùi hôi thối bốc lên từ cống.)
Từ đồng nghĩa
  • Rot: sự mục nát, thối rữa (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Decomposition: sự phân hủy (mang tính chất khoa học, trung lập hơn).
  • Decay: sự phân , hư hỏng.
Từ trái nghĩa
  • Freshness: sự tươi mới.
  • Preservation: sự bảo quản, giữ gìn.
putrescence

The meat was left out too long and began to show signs of putrescence.

danh từ
  1. tình trạng đang bị thối rữa
  2. vật đang bị thối rữa