rottenness

/'rɔtnnis/
Học thuật
Thân thiện
rottenness

The rottenness of the fruit filled the kitchen with a foul odor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng mục nát, thối rữa: Chỉ trạng thái của vật chất hữu cơ đang hoặc đã bị phân hủy, hỏng.
    • Sự thối nát, đồi bại: Dùng để chỉ sự suy đồi, tha hóa về mặt đạo đức, tinh thần hoặc trong một tổ chức, hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rottenness of the fruit made the whole kitchen smell. (Tình trạng thối rữa của trái cây khiến cả nhà bếp bốc mùi.)
    • The investigation revealed the rottenness within the political system. (Cuộc điều tra đã phơi bày sự thối nát bên trong hệ thống chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to the core": thối nát đến tận xương tủy, hoàn toàn.
    • The organization was plagued by rottenness to its core. (Tổ chức đó bị sự thối nát làm cho bại hoại đến tận xương tủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Rotten (adj): mục nát, thối rữa; tồi tệ, thối nát.
    • The wood was rotten and unsafe. (Miếng gỗ đã mục nát không an toàn.)
    • It was a rotten thing to do. (Đó một việc làm tồi tệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Decay: sự phân , mục nát (về vật chất).
  • Putrefaction: sự thối rữa, sự phân hủy sinh học.
  • Corruption: sự tham nhũng, đồi bại (về đạo đức, tổ chức).
rottenness

The rottenness of the fruit filled the kitchen with a foul odor.

danh từ
  1. sự mục (xương...)
  2. sự sa đoạ, sự thối nát
    • the rottenness of the capitalist regime
      sự thối nát của chế độ tư bản