pylon
/'pailən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cột tháp (để mắc dây tải điện cao thế): Một cấu trúc cao, thường bằng thép hoặc bê tông, dùng để nâng đỡ và treo các đường dây điện cao thế.
- Tháp môn, cổng tháp (kiến trúc Ai Cập cổ đại): Một kiến trúc tháp hình thang, thường đặt ở lối vào của các đền thờ Ai Cập cổ.
- Vật đánh dấu (trong thể thao): Một cột hoặc vật thể được sử dụng để đánh dấu điểm mốc, chẳng hạn như điểm quay vòng trong một cuộc đua.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The electricity flows through cables suspended from tall pylons. (Điện chạy qua các cáp treo trên những cột tháp cao.)
- The ancient temple was flanked by two massive stone pylons. (Ngôi đền cổ được hai tháp môn bằng đá đồ sộ hai bên.)
- The race car sped around the pylon on the track. (Chiếc xe đua lao vòng quanh cột mốc trên đường đua.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Transmission pylon": Cột tháp truyền tải điện.
- The landscape was dotted with transmission pylons carrying power from the dam. (Cảnh quan điểm xuyết những cột tháp truyền tải điện mang điện từ con đập.)
- "Gateway pylon": Tháp cổng (trong kiến trúc).
- The gateway pylon of the temple was covered in hieroglyphs. (Tháp cổng của ngôi đền được phủ đầy chữ tượng hình.)
Biến thể và từ gần giống
- Power pylon (n): Cột điện cao thế. (Một biến thể cụ thể hơn của "pylon").
- Tower (n): Tháp, cột tháp. (Từ chung hơn, có thể chỉ nhiều loại cấu trúc cao).
Từ đồng nghĩa
- Transmission tower: Tháp truyền tải.
- Power tower: Cột điện.
- Gateway: Cổng, tháp cổng (trong ngữ cảnh kiến trúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "pylon")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pylon")
danh từ
- cửa tháp, tháp môn (cung điện Ai-cập)
- cột tháp (để mắc dây tải điện cao thế)