pylon

/'pailən/
danh từ
  1. cửa tháp, tháp môn (cung điện Ai-cập)
  2. cột tháp (để mắc dây tải điện cao thế)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pylon"

pylon
A race car speeds around a bright orange pylon on the track.