plan

/plæn/
Học thuật
Thân thiện
plan

The architect reviews the building plan on a large drafting table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kế hoạch, dự định: Một ý tưởng hoặc quyết định về những việc sẽ làm trong tương lai, thường được suy nghĩ kỹ sắp xếp theo một trình tự.
    • Sơ đồ, bản vẽ: Một bản vẽ kỹ thuật chi tiết thể hiện cấu trúc của một tòa nhà hoặc một vật thể từ trên xuống.
    • Cách thức, phương án: Một phương pháp hoặc cách thức được đề xuất để đạt được một mục tiêu cụ thể.
  2. Động từ:

    • Lập kế hoạch, dự định: Suy nghĩ quyết định trước về những hành động sẽ thực hiện trong tương lai.
    • Thiết kế, vẽ sơ đồ: Tạo ra một bản vẽ hoặc sơ đồ chi tiết cho một công trình kiến trúc hoặc dự án.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We need to make a plan for the weekend. (Chúng ta cần lập một kế hoạch cho cuối tuần.)
    • The architect showed us the plan of the new house. (Kiến trúc sư cho chúng tôi xem sơ đồ của ngôi nhà mới.)
    • What's your plan for learning English? (Kế hoạch học tiếng Anh của bạn ?)
  • Động từ:

    • They are planning a surprise party for her. (Họ đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ dành cho ấy.)
    • He planned the project very carefully. (Anh ấy đã lập kế hoạch cho dự án rất cẩn thận.)
    • She plans to travel abroad next year. ( ấy dự định sẽ đi du lịch nước ngoài vào năm tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go according to plan": Diễn ra đúng như kế hoạch.

    • I hope everything goes according to plan. (Tôi hy vọng mọi thứ sẽ diễn ra đúng như kế hoạch.)
  • "To have no plans": Không dự định .

    • I have no plans for tonight. (Tôi không kế hoạch cho tối nay.)
  • "A game plan": Chiến lược hoặc kế hoạch chi tiết để đối phó với một tình huống.

    • We need a solid game plan for the negotiation. (Chúng ta cần một chiến lược vững chắc cho cuộc đàm phán.)
Biến thể từ gần giống
  • Planner (n): Người lập kế hoạch; Sổ kế hoạch.

    • She is a great event planner. ( ấy một người lập kế hoạch sự kiện tuyệt vời.)
  • Planning (n): Sự lập kế hoạch, công tác quy hoạch.

    • Urban planning is very important. (Quy hoạch đô thị rất quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Scheme (kế hoạch, đề án), Strategy (chiến lược), Blueprint (bản thiết kế).
  • Động từ: Intend (dự định), Devise (nghĩ ra, sáng chế), Organize (tổ chức, sắp xếp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Plan ahead: Lập kế hoạch trước, tính toán trước.

    • It's wise to plan ahead for your retirement. (Việc lập kế hoạch trước cho tuổi nghỉ hưu khôn ngoan.)
  • Plan for: Lập kế hoạch cho (một việc đó).

    • You should plan for unexpected expenses. (Bạn nên lập kế hoạch cho những khoản chi phí phát sinh.)
  • Plan on: Dựa vào, tính trước (việc sẽ xảy ra).

    • We're planning on leaving early tomorrow. (Chúng tôi tính sẽ rời đi sớm vào ngày mai.)
Thành ngữ liên quan
  • The best-laid plans: Những kế hoạch được vạch ra kỹ lưỡng nhất (thường dùng để chỉ việc kế hoạch có thể thất bại).

    • The best-laid plans often go wrong. (Những kế hoạch được tính toán kỹ nhất cũng thường hay hỏng.)
  • Plan of attack: Kế hoạch tấn công; cách tiếp cận một vấn đề.

    • Let's discuss our plan of attack for this project. (Hãy thảo luận về cách tiếp cận của chúng ta cho dự án này.)
plan

The architect reviews the building plan on a large drafting table.

danh từ
  1. sơ đồ, đồ án (nhà...)
    • the plan of building
      sơ đồ một toà nhà
  2. bản đồ thành phố, bản đồ
  3. mặt phẳng (luật xa gần)
  4. dàn bài, dàn ý (bài luận văn...)
  5. kế hoạch; dự kiến, dự định
    • a plan of campaign
      kế hoạch tác chiến
    • to upset someone's plan
      làm đảo lộn kế hoạch của ai
    • have you any plans for tomorrow?
      anh đã dự kiến cho ngày mai chưa?
  6. cách tiến hành, cách làm
    • the best plan would be to...
      cách tiến hành tốt nhất là...
ngoại động từ
  1. vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...)
  2. làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...)
  3. đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến
    • to plan to do something
      dự định làm gì
    • to plan an attack
      đặt kế hoạch cho một cuộc tấn công, trù tính một cuộc tấn công
nội động từ
  1. đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến
    • to plan for the future
      đặt kế hoạch cho tương lai, trù tính cho tương lai