plan

/plæn/
danh từ
  1. sơ đồ, đồ án (nhà...)
    • the plan of building
      sơ đồ một toà nhà
  2. bản đồ thành phố, bản đồ
  3. mặt phẳng (luật xa gần)
  4. dàn bài, dàn ý (bài luận văn...)
  5. kế hoạch; dự kiến, dự định
    • a plan of campaign
      kế hoạch tác chiến
    • to upset someone's plan
      làm đảo lộn kế hoạch của ai
    • have you any plans for tomorrow?
      anh đã dự kiến cho ngày mai chưa?
  6. cách tiến hành, cách làm
    • the best plan would be to...
      cách tiến hành tốt nhất là...
ngoại động từ
  1. vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...)
  2. làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...)
  3. đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến
    • to plan to do something
      dự định làm gì
    • to plan an attack
      đặt kế hoạch cho một cuộc tấn công, trù tính một cuộc tấn công
nội động từ
  1. đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến
    • to plan for the future
      đặt kế hoạch cho tương lai, trù tính cho tương lai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

plan
The architect reviews the building plan on a large drafting table.