pyrométrie

Học thuật
Thân thiện
pyrométrie

Le scientifique utilise la pyrométrie pour mesurer la température du métal en fusion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phép đo nhiệt cao: Một kỹ thuật hoặc phương pháp khoa học thuộc lĩnh vực vậthọc, dùng để đo nhiệt độ rất cao, thường vượt quá phạm vi của nhiệt kế thông thường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pyrométrie est essentielle dans la métallurgie. (Phép đo nhiệt caothiết yếu trong luyện kim.)
    • Il a écrit sa thèse sur les nouvelles techniques de pyrométrie. (Anh ấy đã viết luận án về các kỹ thuật đo nhiệt cao mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pyrométrie optique": phép đo nhiệt cao quang học (sử dụng ánh sáng để đo nhiệt độ).
    • La pyrométrie optique permet de mesurer la température sans contact. (Phép đo nhiệt cao quang học cho phép đo nhiệt độ không cần tiếp xúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Pyromètre (danh từ giống đực): nhiệt kế đo nhiệt cao, hỏa kế.

    • Le pyromètre indiquait une température de 1200 degrés. (Chiếc hỏa kế chỉ nhiệt độ 1200 độ.)
  • Pyrométrique (tính từ): thuộc về phép đo nhiệt cao.

    • Une mesure pyrométrique précise. (Một phép đo nhiệt cao chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Mesure des hautes températures: phép đo nhiệt độ cao.
pyrométrie

Le scientifique utilise la pyrométrie pour mesurer la température du métal en fusion.

danh từ giống cái
  1. (vậthọc) phép đo nhiệt cao