paramètre

danh từ giống đực
  1. (toán học) tham số, tham biến
  2. (giải phẫu) nền dây chằng rộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "paramètre"

paramètre
Un paramètre mathématique détermine la forme d'une courbe.