python

/'paiθən/
danh từ
  1. (thần thoại,thần học) mãng xà (thần thoại Hy lạp)
  2. (động vật học) con trăn
danh từ
  1. ma, hồn ma
  2. người bị hồn ma ám ảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "python"

Từ có nhắc đến "python"

python
A large python rests on a tree branch in the tropical forest.