quá độ

  1. excessive; immorderate; exorbitant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quá độ"

quá độ
Thời kỳ quá độ từ mùa xuân sang mùa hè có những cơn mưa rào bất chợt.