quá độ

  1. 1 đgt. Chuyển tiếp từ trạng thái này sang trạng thái khác, nhưng đanggiai đoạn trung gian: thời quá độ giai đoạn quá độ tổ chức quá độ.
  2. 2 pht. Quá mức bình thường: ăn chơi quá độ làm việc quá độ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quá độ
Thời kỳ quá độ từ mùa xuân sang mùa hè có những cơn mưa rào bất chợt.