quác

Học thuật
Thân thiện
quác

Gà mẹ kêu "quác quác" để gọi đàn con lại gần.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Tiếng kêu của , vịt: Từ mô phỏng âm thanh do , vịt phát ra, đặc biệt khi chúng bị bắt, bị quấy rầy hoặc khi ồn ào.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Đàn vịt nghe động, kêu quác quác rồi chạy tán loạn.
    • Tiếng quác lên một tiếng rồi im bặt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quác quác" (từ láy): Diễn tả tiếng kêu liên tiếp, nhiều lần của vịt.
    • Sân sau vang lên tiếng gà mái kêu quác quác suốt buổi sáng.
Biến thể từ gần giống
  • Quang quác (từ láy, ý mạnh hơn): Tiếng kêu to, ầm ĩ lặp đi lặp lại của vịt.
    • Mấy con tranh mồi, kêu quang quác cả một góc sân.
Từ đồng nghĩa
  • Cạc cạc: Từ tượng thanh mô tả tiếng kêu của vịt, ngỗng (thường dùng).
  • Cục cục: Từ tượng thanh mô tả tiếng kêu của gà mái (trong một số ngữ cảnh khác).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "quác" chủ yếu được dùng như một từ tượng thanh thường xuất hiện dưới dạng láy âm "quác quác" hoặc "quang quác" để diễn tả âm thanh rõ ràng sinh động hơn.
  • Từ này ít khi đứng một mình không ngữ cảnh đi kèm hoặc khôngdạng láy.
quác

Gà mẹ kêu "quác quác" để gọi đàn con lại gần.

  1. Cg. Quác quác. Tiếng vịt kêu.