quở

  1. đg. Cg. Quở mắng. Trách mắng.
  2. MắnG Nh. Quở.
  3. QUANG

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quở
Mẹ quở con vì làm vỡ cái cốc.