quadrille

/kwə'dril/
danh từ giống đực
  1. nhóm thao diễn ngựa
  2. nhóm đấu sĩ, đấu bò
  3. điệu nhảy cađri

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quadrille"

quadrille
Le quadrille est une danse traditionnelle exécutée par quatre couples.