qualifié

tính từ
  1. tư cách
    • Être qualifié pour
      tư cách để
  2. lành nghề
    • Ouvrier qualifié
      công nhân lành nghề
  3. (luật học, pháp lý) nặng thêm
    • Délit qualifié
      tội nặng thêm
  4. (thể dục thể thao) trúng cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

qualifié
Un ouvrier qualifié assemble soigneusement une pièce mécanique.