quarter day

quarter day

A tenant pays the rent on a quarter day.

Định nghĩa

Danh từ: Ngày lễ theo quý hoặc Ngày thanh toán theo quý: "Quarter day" một trong bốn ngày cụ thể trong năm, thường mang ý nghĩa tôn giáo (ngày lễ của Kitô giáo), được quy định để thực hiện các khoản thanh toán định kỳ như tiền thuê nhà, tiền lãi, hoặc các nghĩa vụ tài chính khác. Các ngày này thường rơi vào khoảng giữa các mùa trong năm.

dụ sử dụng
  • (Tiền thuê nhà đến hạn vào mỗi ngày lễ theo quý, vậy người thuê phải thanh toán ba tháng một lần.)
  • (Ở Anh, các ngày lễ theo quý truyền thống Ngày Đức Mẹ, Ngày Hạ chí, Ngày Thánh Michael, Ngày Giáng sinh.)
  • (Nông dân thường thanh toán các khoản nợ của họ vào ngày lễ theo quý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quarter day" trong hợp đồng cho thuê: Trong các hợp đồng cho thuê dài hạn, "quarter day" được dùng để xác định ngày đáo hạn thanh toán tiền thuê.

    • The lease agreement stipulates that payments are to be made on each quarter day. (Hợp đồng cho thuê quy định rằng các khoản thanh toán phải được thực hiện vào mỗi ngày lễ theo quý.)
  • "Quarter day" trong lịch sử tài chính: Trước khi hệ thống ngân hàng hiện đại, "quarter day" thời điểm quan trọng để các thương nhân chủ đất thu hồi nợ.

    • Merchants would travel to collect debts on quarter days. (Các thương nhân thường đi thu hồi nợ vào ngày lễ theo quý.)
Biến thể từ gần giống
  • Quarterly (tính từ/trạng từ): hàng quý, ba tháng một lần.

    • We have quarterly meetings to review progress. (Chúng tôi các cuộc họp hàng quý để xem xét tiến độ.)
  • Quarter (danh từ): một phần , quý (ba tháng).

    • The first quarter of the year ends in March. (Quý đầu tiên của năm kết thúc vào tháng Ba.)
Từ đồng nghĩa
  • Settlement day: ngày thanh toán.
  • Due date: ngày đáo hạn.
Thành ngữ liên quan
  • "To come due on a quarter day": đến hạn thanh toán vào ngày lễ theo quý.

    • The mortgage payment comes due on the next quarter day. (Khoản thanh toán thế chấp đến hạn vào ngày lễ theo quý sắp tới.)
  • "Quarter day reckoning": sự tính toán vào ngày lễ theo quý (ám chỉ việc tổng kết tài chính định kỳ).

    • The accountant prepared the quarter day reckoning for the company. (Kế toán đã chuẩn bị bản tổng kết tài chính vào ngày lễ theo quý cho công ty.)

Từ chứa "quarter day"