quartet

/kwɔ:'tet/ Cách viết khác : (quartette) /kwɔ:'tet/
danh từ
  1. nhóm bốn (người, vật)
  2. (âm nhạc) bộ tư bản nhạc cho bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "quartet"

quartet
A string quartet performs a piece by Mozart.