quelque

Học thuật
Thân thiện
quelque

Il a quelques livres sur son bureau.

Định nghĩa
  1. Tính từ không xác định (Adjectif indéfini):

    • Nào, nào đó: Dùng để chỉ một người, vật hay sự việc không xác định rõ ràng.
    • Một ít, một vài, một số: Dùng để chỉ một số lượng không nhiều, không xác định chính xác. Khi dùng với nghĩa này, thườngdạng số nhiều quelques.
  2. Phó từ (Adverbe):

    • Khoảng chừng, độ chừng: Dùng để ước lượng một con số, một lượng thời gian.
    • (Cho )... đến mấy: Dùng trong cấu trúc nhượng bộ, thường đi với que động từthức subjonctif, để diễn tả ý "thế nào đi nữa".
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a invité quelque ami. (Anh ấy đã mời một người bạn nào đó.)
    • J'ai quelques livres intéressants. (Tôimột vài quyển sách thú vị.)
    • Attends-moi quelques minutes. (Hãy đợi tôi một vài phút.)
  • Phó từ:

    • Cette maison a quelque cent ans. (Ngôi nhà này khoảng chừng một trăm năm tuổi.)
    • Quelque riches qu'ils soient, ils ne sont pas heureux. (Cho họ giàu có đến mấy, họ cũng không hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quelque... que" + subjonctif: ... thế nào đi nữa.
    • Quelque décision que vous preniez, je vous soutiendrai. ( quyết định nào anh chị đưa ra, tôi cũng sẽ ủng hộ.)
  • "Quelque chose": Một cái gì đó, một điều đó. (Đâymột đại từ không xác định, viết thành một từ).
  • "Quelque part": Ở đâu đó. (Đâymột trạng từ, viết thành một từ).
Biến thể từ gần giống
  • Quelques-uns / quelques-unes (đại từ): Một vài người, một vài thứ.
    • J'ai acheté des pommes, quelques-unes sont déjà mûres. (Tôi đã mua táo, một vài quả đã chín rồi.)
  • Quelque chose (đại từ): Một cái gì đó.
    • Il y a quelque chose sur la table. (Có một cái gì đó trên bàn.)
  • Quelque part (trạng từ): Ở đâu đó.
    • J'ai perdu mes clés quelque part. (Tôi làm mất chìa khóa ở đâu đó rồi.)
  • Quelque peu (trạng từ): Hơi, một chút.
    • Il est quelque peu surpris. (Anh ấy hơi ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Certain(es) (tính từ): Một vài, một số (nhấn mạnh hơn về sự xác định).
  • Plusieurs (tính từ): Nhiều, một số (số lượng nhiều hơn ).
  • Environ (phó từ): Khoảng chừng (dùng để ước lượng số lượng).
  • Si... que / Aussi... que (trong cấu trúc nhượng bộ): ... đến thế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâytính từ/phó từ tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "quelque")

quelque

Il a quelques livres sur son bureau.

tính từ
  1. nào, nào đó
    • Quelques raisons qu'il donne, il sera puni
      việnlẽ nào ra đi nữa thì cũng vẫn bị phạt
    • Quelque personne lui aura dit cela
      người nào đó đã nói với điều ấy
  2. một ít, một vài, một số
    • Il avait quelque savoir
      có một ít kiến thức
    • Pendant quelque temps
      trong một (ít) thời gian
    • Quelques personnes pensent que
      một số người nghĩ rằng
    • quelque chose
      xem chose
    • quelque part
      xem part
    • quelque peu
      xem peu
phó từ
  1. khoảng chừng
    • Il y a quelque cinquante ans
      khoảng chừng năm mươi năm trước đây
  2. (cho )... đến mấy
    • Quelque habile qu'ils soient
      cho chúng nó khôn khéo đến mấy