quelque

tính từ
  1. nào, nào đó
    • Quelques raisons qu'il donne, il sera puni
      việnlẽ nào ra đi nữa thì cũng vẫn bị phạt
    • Quelque personne lui aura dit cela
      người nào đó đã nói với điều ấy
  2. một ít, một vài, một số
    • Il avait quelque savoir
      có một ít kiến thức
    • Pendant quelque temps
      trong một (ít) thời gian
    • Quelques personnes pensent que
      một số người nghĩ rằng
    • quelque chose
      xem chose
    • quelque part
      xem part
    • quelque peu
      xem peu
phó từ
  1. khoảng chừng
    • Il y a quelque cinquante ans
      khoảng chừng năm mươi năm trước đây
  2. (cho )... đến mấy
    • Quelque habile qu'ils soient
      cho chúng nó khôn khéo đến mấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quelque"

quelque
Il a quelques livres sur son bureau.