quintal

/'kwintl/
Học thuật
Thân thiện
quintal

A farmer loads a quintal of grain onto a wagon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tạ: Một đơn vị đo khối lượng, giá trị khác nhau tùy theo hệ thống đo lường. Trong hệ đo lường Anh (Imperial), một quintal tương đương 100 pound (khoảng 45,36 kg). Trong hệ mét (Metric), một quintal thường được hiểu 100 kg.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer sold a quintal of rice at the market. (Người nông dân đã bán một tạ gạochợ.)
    • In many European countries, a metric quintal is exactly 100 kilograms. (Ở nhiều nước châu Âu, một tạ hệ mét chính xác 100 kilôgam.)
    • The old recipe calls for a quintal of wheat. (Công thức yêu cầu một tạ lúa mì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Quintal chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh thương mại, nông nghiệp công nghiệp để đo lường số lượng lớn hàng hóa như ngũ cốc, rau củ, hoặc nguyên liệu thô.
    • The shipment was measured in quintals. ( hàng được đo bằng tạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Quintal (metric): Tạ hệ mét (100 kg). Đây cách dùng phổ biến trong hệ đo lường quốc tế hiện đại.
  • Hundredweight (cwt): Tạ Anh (50,8 kg ở Anh hoặc 45,36 kg ở Mỹ). Đây thuật ngữ tương đương với quintal trong hệ đo lường Anh/Mỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Hundredweight (viết tắt: cwt): Tạ (đơn vị Anh/Mỹ).
  • Centner: Một từ khác chỉ đơn vị tạ, được sử dụngmột số nước châu Âu.
Lưu ý về nghĩa khác nhau
  • Quintal (Anh/Mỹ): Thường chỉ 100 pound (khoảng 45,36 kg), đôi khi được gọi là "short hundredweight" ở Mỹ.
  • Quintal (hệ mét): Chỉ 100 kg chính xác. Đây định nghĩa tiêu chuẩn trong hệ đo lường quốc tế (SI) được sử dụng rộng rãi trên thế giới, bao gồm nhiều quốc gia châu Âu châu Á. Khi dịch sang tiếng Việt, "tạ" thường được hiểu 100 kg.
quintal

A farmer loads a quintal of grain onto a wagon.

danh từ
  1. tạ (Anh = 50, 8 kg, Mỹ = 45, 36 kg)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quintal"