quintette

/kwin'tet/ Cách viết khác : (quintette) /kwin'tet/
Học thuật
Thân thiện
quintette

A quintette performs a classical piece on stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ năm, nhóm năm: Một nhóm gồm chính xác năm người hoặc năm vật.
    • Bản nhạc cho bộ năm: Trong âm nhạc, chỉ một tác phẩm được sáng tác để biểu diễn bởi năm nhạc công hoặc năm giọng ca.
    • Đội bóng rổ năm người: (Từ Mỹ) Một đội bóng rổ, thường bao gồm năm cầu thủ thi đấu trên sân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The jazz quintette performed an incredible set last night. (Bộ ngũ nhạc jazz đã biểu diễn một chương trình tuyệt vời tối qua.)
    • She composed a beautiful quintette for piano and strings. ( ấy đã sáng tác một bản ngũ tấu tuyệt đẹp cho piano dây.)
    • Each basketball team fields a quintette of players. (Mỗi đội bóng rổ đưa ra sân một đội hình năm cầu thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A vocal quintette": Một nhóm hát gồm năm giọng ca.

    • The festival featured a famous vocal quintette from Italy. (Lễ hội sự góp mặt của một ngũ ca nổi tiếng từ Ý.)
  • "To form a quintette": Thành lập một nhóm năm.

    • The five friends decided to form a literary quintette to discuss books. (Năm người bạn quyết định thành lập một nhóm văn học năm người để thảo luận sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Quintet (n): Cách viết phổ biến hơn của "quintette", cùng nghĩa.

    • The brass quintet will play at the ceremony. (Bộ ngũ kèn đồng sẽ chơi tại buổi lễ.)
  • Quintuple (adj): Gấp năm lần, bao gồm năm phần.

  • Quintuplet (n): Một trong năm đứa trẻ sinh cùng một lần.
Từ đồng nghĩa
  • Group of five: Nhóm năm.
  • Five-piece: Bộ năm (thường dùng cho ban nhạc).
  • Pentad: (Thuật ngữ) Nhóm năm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "quintette")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "quintette")

quintette

A quintette performs a classical piece on stage.

danh từ
  1. bộ năm, nhóm năm
  2. (âm nhạc) bộ năm; bản nhạc cho bộ năm
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội bóng rổ năm người

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống