quoique

liên từ
  1. dù rằng, mặc dầu
    • J'ai confiance en lui quoiqu'il soit bien jeune
      tôi tin ở anh ấy dù rằng anh ta còn rất trẻ
    • quoique ça
      (thông tục) mặc dù vậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống