coque

danh từ giống cái
  1. vỏ trứng
    • Poussin qui brise sa coque
      gà con phá vỡ vỏ trứng ( nở ra)
  2. (thực vật học) vỏ cứng, mảnh vỏ
    • Coque de noix de coco
      sọ dừa
  3. (động vật học) vỏ kén
  4. mớ tóc cuộn bồng; thắt bồng
  5. vỏ (tàu thủy, máy bay)
  6. khung (xe ôtô)
    • oeufs à la coque
      trứng chần nước sôi
    • rentrer dans sa coque; se renfermer dans sa coque
      thu mình trong vỏ kén, sống xa lánh mọi người
    • sortir de sa coque
      mới lớn lên chưakinh nghiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "coque"

coque
Le poussin brise sa coque pour sortir de l'œuf.