coque

Học thuật
Thân thiện
coque

Le poussin brise sa coque pour sortir de l'œuf.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vỏ trứng: Lớp vỏ cứng bên ngoài bảo vệ trứng của chim, bò sát, v.v.
    • (Thực vật học) Vỏ cứng, mảnh vỏ: Phần vỏ cứng bên ngoài của một số loại hạt hoặc quả.
    • (Động vật học) Vỏ kén: Lớp vỏ bảo vệ do một số loài động vật (như tằm) tạo ra.
    • Mớ tóc cuộn bồng; thắt bồng: Kiểu tóc hoặc phụ kiện tóc được tạo hình bồng lên.
    • Vỏ (tàu thủy, máy bay): Phần thân vỏ chính của tàu thủy hoặc máy bay.
    • Khung (xe ô ): Phần khung sườn chịu lực chính của xe ô .
Ví dụ sử dụng
  • (Gà con phá vỡ vỏ trứng ( nở ra).)
  • (Sọ dừa.)
  • (Vỏ tàu rất chắc chắn.)
  • ( ấy để tóc theo kiểu một mớ tóc bồng đẹp.)
  • (Khung xe ô đã bị hư hỏng trong vụ tai nạn.)
  • (Trứng chần nước sôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Rentrer dans sa coque / Se renfermer dans sa coque: (Nghĩa bóng) Thu mình trong vỏ kén, sống xa lánh mọi người, trở nên khép kín.

    • Depuis son échec, il est rentré dans sa coque. (Kể từ khi thất bại, anh ta đã thu mình vào vỏ kén.)
  • Sortir de sa coque: (Nghĩa bóng) Mới lớn lên, chưakinh nghiệm; hoặc bắt đầu hòa nhập sau một thời gian khép kín.

    • Elle vient de sortir de sa coque et découvre le monde du travail. ( ấy vừa mới chập chững bước ra (chưakinh nghiệm) khám phá thế giới công việc.)
Biến thể từ liên quan
  • Coquet, coquette (adj): Điệu đà, làm duyên.
  • Coquillage (n): Vỏ sò, vỏ ốc; động vật thân mềm vỏ.
  • Coquille (n): Vỏ (, ốc, trứng); lỗi in ấn (do chữ cái bị đảo lộn, nghĩa bóng từ hình ảnh vỏ sò).
  • Décoquer (v): Bóc vỏ, lột vỏ (trứng, hạt).
Từ đồng nghĩa
  • Pour "vỏ trứng": Coquille (d'œuf).
  • Pour "vỏ cứng (hạt/quả)": Écale, enveloppe.
  • Pour "vỏ tàu": Carène (phần đáy tàu), coque désigne plutôt toàn bộ vỏ).
  • Pour "khung xe": Châssis, structure.
Thành ngữ liên quan
  • Œuf à la coque: Món trứng chần nước sôi, ăn khi lòng đào còn mềm.
  • Battre en coque d'œuf: (Hàng hải) Đi thật chậm.
  • Avoir la coque dure: (Thông tục) sức chịu đựng tốt, cứng cỏi.
coque

Le poussin brise sa coque pour sortir de l'œuf.

danh từ giống cái
  1. vỏ trứng
    • Poussin qui brise sa coque
      gà con phá vỡ vỏ trứng ( nở ra)
  2. (thực vật học) vỏ cứng, mảnh vỏ
    • Coque de noix de coco
      sọ dừa
  3. (động vật học) vỏ kén
  4. mớ tóc cuộn bồng; thắt bồng
  5. vỏ (tàu thủy, máy bay)
  6. khung (xe ôtô)
    • oeufs à la coque
      trứng chần nước sôi
    • rentrer dans sa coque; se renfermer dans sa coque
      thu mình trong vỏ kén, sống xa lánh mọi người
    • sortir de sa coque
      mới lớn lên chưakinh nghiệm