quyển

  1. Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở : Quyển từ điển ; Quyển sổ.
  2. d. Bài thi () : Nộp quyển .
  3. d. ống sáo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quyển
Học sinh mở quyển sách giáo khoa trên bàn học.