quyên

Học thuật
Thân thiện
quyên

Mọi người quyên góp tiền để giúp đỡ người gặp khó khăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chim quyên: Một loài chim, thường được hiểu chim cuốc hoặc chim đỗ quyên, tiếng kêu đặc trưng, thường xuất hiện trong thơ ca cổ điển Việt Nam để báo hiệu mùa hoặc gợi lên tâm trạng.
  2. Động từ:

    • Quyên góp, đóng góp: Hành động tự nguyện đưa tiền bạc, của cải để đóng góp vào một mục đích chung, thường từ thiện, cứu trợ hoặc hỗ trợ cộng đồng.
    • Vận động quyên góp: Hành động kêu gọi, vận động người khác cùng đóng góp tiền của cho một mục đích chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dưới trăng quyên đã gọi . (Trích "Truyện Kiều" - Nguyễn Du)
    • Tiếng chim quyên văng vẳng trong khu rừng yên tĩnh.
  • Động từ:

    • Mọi người hãy chung tay quyên góp để ủng hộ đồng bào vùng .
    • Hội Chữ thập đỏ đang phát động quyên tiền cho quỹ người nghèo.
    • Công ty đã quyên một khoản tiền lớn cho hoạt động khuyến học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm việc quyên": Chỉ công việc đi vận động, thu nhận tiền quyên góp.

    • ấy tình nguyện tham gia làm việc quyên cho hội từ thiện.
  • "Tiền quyên": Khoản tiền được quyên góp.

    • Toàn bộ số tiền quyên sẽ được chuyển trực tiếp đến các gia đình khó khăn.
Biến thể từ liên quan
  • Quyên góp (động từ): Từ ghép đầy đủ, nhấn mạnh cả hành động đóng góp thu thập các đóng góp.

    • Chiến dịch quyên góp sách cho thư viện nông thôn.
  • Quyên mộ (động từ, từ Hán Việt): Có nghĩa tương tự "quyên góp", thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.

  • Đỗ quyên (danh từ): Tên một loài chim, cũng tên một loài hoa (hoa đỗ quyên).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ:
    • Đóng góp: Góp phần tiền bạc, công sức.
    • Ủng hộ: Giúp đỡ, hỗ trợ (thường bằng vật chất hoặc tinh thần).
    • Cúng (trong ngữ cảnh tôn giáo, từ thiện): Cho, dâng với lòng thành.
    • Vận động: Kêu gọi, thuyết phục người khác cùng làm.
Các cụm từ liên quan
  • Đi quyên tiền: Đi đến các nơi để vận động, thu tiền quyên góp.

    • Các sinh viên tình nguyện đi quyên tiền khắp phố phường.
  • Phát tâm quyên: (Từ ngữ thường dùng trong Phật giáo hoặc ngữ cảnh từ thiện) Mở lòng từ bi, tự nguyện quyên góp.

    • Phật tử phát tâm quyên góp xây dựng chùa.
Thành ngữ, điển tích liên quan
  • "Quyên kêu": Hình ảnh thường gặp trong thơ ca, dùng tiếng chim quyên để diễn tả cảm xúc, thường nỗi buồn hoặc sự nhớ nhung, hoặc báo hiệu thời gian (mùa ).
    • Đỗ quyên kêu, đến.chỉ tiếng chim đỗ quyên báo hiệu mùa tới.)
quyên

Mọi người quyên góp tiền để giúp đỡ người gặp khó khăn.

  1. 1 dt. Chim cuốc: Dưới trăng quyên đã gọi (Truyện Kiều) đỗ quyên.
  2. 2 đgt. Đóng góp hoặc vận động đóng góp tiền của vào việc chung: quyên tiền ủng hộ đồng bàovùng bão lụt quyên góp.