quai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần hình cung hoặc dây của một vật, dùng để cầm, xách, đeo: Phần này thường được gắn vào đồ vật để tạo điểm cầm nắm hoặc đeo lên người.
- Dây hoặc bộ phận dùng để giữ chặt một vật vào người: Ví dụ như dây để giữ mũ, nón hoặc dép.
Động từ:
- Đánh, thụi (thường dùng trong khẩu ngữ): Hành động dùng tay (thường là nắm đấm) để đánh mạnh vào ai đó hoặc vật gì.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Quai làn: Phần tay cầm hình vòng cung của chiếc làn.
- Quai chảo: Phần tay cầm (thường bằng kim loại hoặc gỗ) gắn vào chảo.
- Quai dép: Dây hoặc quai của chiếc dép để giữ chân.
- Quai mũ: Dây mũ dùng để giữ mũ khỏi bị bay.
Động từ:
- Quai cho một quả vào mặt: Đánh một cú thật mạnh vào mặt ai đó.
- Quai búa: Dùng búa để đóng, đập mạnh vào vật gì.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Râu quai nón": Một thành ngữ chỉ bộ râu dài, hai má, tạo hình giống như quai nón chạy xuống cằm.
- "Đê quai": Chỉ hệ thống đê điều được xây dựng để bao bọc, ngăn nước (thường thấy trong cụm từ "đê quai vùng lấn biển").
Biến thể và từ gần giống
- Quai hàm (danh từ): Xương hàm, phần xương cấu tạo nên cằm và mang răng dưới.
- Quai nón (danh từ): Dây nón, thường là dây vải hoặc nhựa để cố định nón dưới cằm.
- Quai xách (danh từ): Tay cầm, tay xách của túi, vali, v.v.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Tay cầm, dây đeo, quai đeo, dây giữ.
- Động từ: Đấm, thụi, nện, đập, vả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Quai lại: (Khẩu ngữ) Đánh trả lại, phản ứng lại bằng hành động đánh đập.
- Bị chửi, nó tức quá định quai lại.
- Quai cho một trận: Đánh cho một trận, thường mang ý dạy dỗ hoặc trừng phạt.
- Thằng bé hư, bố nó quai cho một trận nhớ đời.
Thành ngữ liên quan
- Quai hàm bạnh: Miêu tả khuôn mặt có phần xương hàm rộng và nổi bật.
- Chạy dài quai hàm: (Khẩu ngữ) Chạy rất nhanh, đến mức thở không ra hơi, hàm dưới như muốn rơi ra.
- d. 1. Phần hình cung, hay hình tương tự, của một vật để cầm, xách, đeo vật ấy: Quai làn; Quai chảo. 2. Dây mắc vào người để giữ mũ, nón, dép...cho chặt.
- đg. Đánh bằng một quả đấm (thtục): Quai cho một quả vào mặt.