quai

Học thuật
Thân thiện
quai

Mẹ xách chiếc làn bằng quai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần hình cung hoặc dây của một vật, dùng để cầm, xách, đeo: Phần này thường được gắn vào đồ vật để tạo điểm cầm nắm hoặc đeo lên người.
    • Dây hoặc bộ phận dùng để giữ chặt một vật vào người: dụ như dây để giữ , nón hoặc dép.
  2. Động từ:

    • Đánh, thụi (thường dùng trong khẩu ngữ): Hành động dùng tay (thường nắm đấm) để đánh mạnh vào ai đó hoặc vật .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quai làn: Phần tay cầm hình vòng cung của chiếc làn.
    • Quai chảo: Phần tay cầm (thường bằng kim loại hoặc gỗ) gắn vào chảo.
    • Quai dép: Dây hoặc quai của chiếc dép để giữ chân.
    • Quai : Dây dùng để giữ khỏi bị bay.
  • Động từ:

    • Quai cho một quả vào mặt: Đánh một thật mạnh vào mặt ai đó.
    • Quai búa: Dùng búa để đóng, đập mạnh vào vật .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Râu quai nón": Một thành ngữ chỉ bộ râu dài, hai , tạo hình giống như quai nón chạy xuống cằm.
  • "Đê quai": Chỉ hệ thống đê điều được xây dựng để bao bọc, ngăn nước (thường thấy trong cụm từ "đê quai vùng lấn biển").
Biến thể từ gần giống
  • Quai hàm (danh từ): Xương hàm, phần xương cấu tạo nên cằm mang răng dưới.
  • Quai nón (danh từ): Dây nón, thường dây vải hoặc nhựa để cố định nón dưới cằm.
  • Quai xách (danh từ): Tay cầm, tay xách của túi, vali, v.v.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Tay cầm, dây đeo, quai đeo, dây giữ.
  • Động từ: Đấm, thụi, nện, đập, vả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Quai lại: (Khẩu ngữ) Đánh trả lại, phản ứng lại bằng hành động đánh đập.
    • Bị chửi, tức quá định quai lại.
  • Quai cho một trận: Đánh cho một trận, thường mang ý dạy dỗ hoặc trừng phạt.
    • Thằng , bố quai cho một trận nhớ đời.
Thành ngữ liên quan
  • Quai hàm bạnh: Miêu tả khuôn mặt phần xương hàm rộng nổi bật.
  • Chạy dài quai hàm: (Khẩu ngữ) Chạy rất nhanh, đến mức thở không ra hơi, hàm dưới như muốn rơi ra.
quai

Mẹ xách chiếc làn bằng quai.

  1. d. 1. Phần hình cung, hay hình tương tự, của một vật để cầm, xách, đeo vật ấy: Quai làn; Quai chảo. 2. Dây mắc vào người để giữ , nón, dép...cho chặt.
  2. đg. Đánh bằng một quả đấm (thtục): Quai cho một quả vào mặt.