quả

Học thuật
Thân thiện
quả

Một đứa trẻ cầm quả táo đỏ tươi trên tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật đựng hình tròn thường bằng sơn mài, nắp đậy: Một loại hộp tròn, thường được làm thủ công, dùng để đựng đồ vật nhỏ.
    • Bộ phận của cây do bầu nhụy phát triển thành, bên trong thường chứa hạt: Phần kết quả của cây, có thể ăn được, phát triển từ hoa sau khi thụ phấn.
    • Vật thể hình dạng tròn hoặc hình cầu: Dùng để chỉ các vật hình dáng tương tự như trái cây hoặc hình cầu.
    • đấm, đòn đánh: Một động tác tấn công bằng tay.
    • Kết quả, hậu quả: Điều xảy ra do một nguyên nhân nào đó trước đó gây ra.
  2. Trạng từ:

    • Thật vậy, đúng như vậy: Dùng để nhấn mạnh, xác nhận một sự việc đúng sự thật hoặc đúng như dự đoán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • mở quả trầu ra mời khách. ( mở hộp trầu ra mời khách.)
    • Cây cam nhà tôi năm nay ra nhiều quả. (Cây cam nhà tôi năm nay ra nhiều trái.)
    • Các cầu thủ đang chuyền quả bóng. (Các cầu thủ đang chuyền trái bóng.)
    • tức quá đấm cho một quả. ( tức quá đấm cho một .)
    • Làm việc ác thì phải gánh lấy quả báo. (Làm việc ác thì phải gánh lấy hậu quả.)
  • Trạng từ:

    • Việc này quả khó khăn. (Việc này quả thật khó khăn.)
    • Mọi chuyện xảy ra quả đúng như lời tiên đoán. (Mọi chuyện xảy ra quả đúng như lời tiên đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quả" dùng trong các thành ngữ, tục ngữ:
    • Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. (Khi được hưởng thành quả phải nhớ ơn người tạo ra .)
    • Gieo gió gặt bão / Gieo nhân nào gặt quả nấy. (Làm điều thì sẽ nhận lại kết quả tương ứng.)
Biến thể từ liên quan
  • Quả phụ (danh từ): Người đàn bà goá chồng.
  • Quả tang (tính từ/trạng từ): Bắt gặp ngay khi đang hành động.
    • Bọn trộm bị bắt quả tang.
  • Quả cảm (tính từ): Dũng cảm, gan dạ.
  • Quả báo (danh từ): Hậu quả (theo quan niệm nhân quả của đạo Phật).
  • quả (danh từ): Một loài nước ngọt thịt thơm ngon.
Từ đồng nghĩa
  • Trái (danh từ): Từ cùng nghĩa, phổ biến hơnmiền Nam khi chỉ bộ phận của cây.
  • Trứng (danh từ): Chỉ vật hình tròn, nhưng thường dành cho trứng gia cầm.
  • Quả đấm (danh từ): Đồng nghĩa với nghĩa đấm.
  • Hậu quả, kết quả (danh từ): Đồng nghĩa với nghĩa kết cục.
  • Thật, thực sự (trạng từ): Đồng nghĩa với nghĩa đúng như vậy.
Các cụm từ liên quan
  • Đánh quả: Thực hiện một đánh (thường trong thể thao).
    • Anh ấy đánh quả bóng rất mạnh.
  • Sút quả: Đá bóng (trong bóng đá).
    • Cầu thủ số 10 sút quả phạt đền thành công.
Thành ngữ liên quan
  • Quả tình / Quả thật: Thành thật nói, thật sự .
    • Quả tình tôi không biết chuyện đó.
  • Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng / Biết mình biết người, trăm trận trăm *quả thắng.*: Hiểu đối phương bản thân thì luôn chiến thắng. (Cách nói biến thể của thành ngữ Hán Việt "Tri bỉ tri kỷ, bách chiến bách thắng").
quả

Một đứa trẻ cầm quả táo đỏ tươi trên tay.

  1. 1 dt Thứ tráp sơn hình tròn thường nắp đậy: Quả trầu.
  2. 2 dt Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển thành, thường chứa hạt: ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng).
  3. 3 dt Vật hình như các quả: Quả bóng; Quả trứng; Quả tim.
  4. 4 dt Cái đấm: Đấm cho một quả.
  5. 5 dt Kết cục: nhân thời quả (tng).
  6. 6 dt X. quả: Mua con quả con trê.
  7. 7 trgt Đúng như vậy: Làm thế quả khó khăn; Quả như lời dự đoán; Trê kia quả tình gian, cứ trong luật lệ y đơn làm (Trê Cóc).