cua

  1. 1 d. Giáp xác phần đầu ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, tám chân, hai càng thường ngang. Nói ngang như cua (kng.; rất ngang).
  2. 2 d. (; kng.). Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè. Xe chạy qua cua.
  3. 3 d. (kng.). Thời gian ấn định để hoàn thành một chương trình học tập, thường tương đối ngắn. Theo học một cua ngoại ngữ. Học mỗi cua ba tháng.
  4. 4 t. (kng.). (Kiểu tóc của nam giới) cắt ngắn. Đầu húi cua.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cua"

cua
Một con cua đang bò ngang trên bãi cát.