cua

Học thuật
Thân thiện
cua

Một con cua đang bò ngang trên bãi cát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài giáp xác: Động vật mai cứng, tám chân, hai càng, thường ngang. dụ: Bắt được một con cua rất to.
    • Khúc cua, đoạn đường cong: Đoạn đường, tuyến đường hình vòng cung hoặc chỗ rẽ. dụ: Tài xế vào cua rất gấp.
    • Khóa học ngắn hạn: Một chương trình học tập thời gian quy định, thường ngắn. dụ: Anh ấy đăng ký một cua học .
  2. Tính từ:

    • Kiểu tóc ngắn: (Khẩu ngữ) Mô tả kiểu tóc nam giới cắt rất ngắn. dụ: Anh ấy để đầu húi cua trông rất mát.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ động vật):

    • Mẹ mua cua đồng về nấu canh.
    • Cua biển thường gạch vàng rất béo.
  • Danh từ (chỉ đoạn đường):

    • Đường đèo nhiều cua tay áo nguy hiểm.
    • Xe đua phải xử lý tốtnhững khúc cua.
  • Danh từ (chỉ khóa học):

    • ấy vừa kết thúc một cua đào tạo kỹ năng mềm.
    • Mỗi cua học chỉ kéo dài sáu tuần.
  • Tính từ:

    • Các cầu thủ bóng đá thường cắt tóc kiểu cua cho gọn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngang như cua": (Thành ngữ, khẩu ngữ) Tính cách cứng đầu, khó bảo hoặc hành động trái ý người khác.

    • Đứa bé này ngang như cua, bảo cũng không nghe.
  • "Vào cua": Hành động lái xe đi vào đoạn đường cong.

    • Tay đua vào cua một cách điêu luyện.
Biến thể từ liên quan
  • Càng cua: Bộ phận hình càng của con cua, dùng để gắp tự vệ.
  • Gạch cua: Phần màu vàng hoặc đỏ bên trong mai cua, được coi ngon.
  • Cua kẹp: (Khẩu ngữ) Chỉ người hay ghen tuông, hay kiểm soát bạn đời.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (động vật): (một loài giáp xác tương tự, thường nhỏ hơn).
  • Danh từ (đoạn đường): .
  • Danh từ (khóa học): .
Các cụm từ liên quan
  • Chạy cua: (Khẩu ngữ) Đi vòng qua một địa điểm nào đó một cách nhanh chóng.

    • Tôi chỉ chạy cua qua siêu thị mua ít đồ.
  • Bắt cua: Hành động bắt con cua; (nghĩa bóng, khẩu ngữ) chỉ việc kiếm được người yêu mới.

    • Thằng bạn tôi mới bắt được con cua xinh lắm.
Thành ngữ liên quan
  • "Cua để ngoài bờ": (Tục ngữ) Chỉ những thứ đã nằm ngoài tầm kiểm soát, khó lấy lại được.
  • "Nói ngang như cua": Nhấn mạnh tính cách hay tranh cãi, nói trái ý người khác.
    • Đừng nói ngang như cua thế, phải biết lắng nghe chứ.
cua

Một con cua đang bò ngang trên bãi cát.

  1. 1 d. Giáp xác phần đầu ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, tám chân, hai càng thường ngang. Nói ngang như cua (kng.; rất ngang).
  2. 2 d. (; kng.). Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè. Xe chạy qua cua.
  3. 3 d. (kng.). Thời gian ấn định để hoàn thành một chương trình học tập, thường tương đối ngắn. Theo học một cua ngoại ngữ. Học mỗi cua ba tháng.
  4. 4 t. (kng.). (Kiểu tóc của nam giới) cắt ngắn. Đầu húi cua.