quặc

  1. (địa phương) accrocher; suspendre
    • Quặc cái khăn mặt vào mắc
      suspendre une serviette au crochet
  2. (vulg.) avoir une prise de bec; avoir une altercation
    • Hai anh em quặc nhau
      les deux frères ont une prise de bec l'un contre l'autre
  3. xem quặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quặc"

quặc
Chị ấy quặc chiếc túi lên móc treo.