râlant

tính từ
  1. thở có tiếng ran
    • Blessé râlant
      người bị thương thở có tiếng ran
  2. (như) tiếng ran
    • Voix râlante
      giọng ran
    • c'est râlant
      (thông tục) thật bực mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

râlant
Le blessé respire d'une voix râlante.